Câu tiếng Anh có từ “amplify”
132 câu thật có từ amplify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: amplify nghĩa là khuếch đại. amplify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: increase in size, volume or significance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ amplify
Anything that can amplify the sound loudly over the room is basically good enough to play live.
Từ trong câu: amplify, loudly, anything, sound, room, basically, good, enough
«Harmonica/Playing with Amp», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98786 (bản sửa đổi 4611200). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng amplify
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- amp amplify7 lần
- amplify valves11 lần
- transistor amplify6 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ amplify
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amplify trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ amplify hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ amplify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amplify gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amplify?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amplify: can và could (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.