E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “amplify”

132 câu thật có từ amplify hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: amplify nghĩa là khuếch đại. amplify là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: increase in size, volume or significance. Xem trang từ điển đầy đủ

  • There the wave will be put through a detector, transposed into an electrical impulse and be amplified to a speaker.

    Từ trong câu: amplify, wave, put, electrical, impulse, speaker

    United States. Congress. House. Committee on Science and Astronautics., The Practical Values of Space Exploration Report of the Committee on Science and Astronautics, U.S. House of Representatives, Eighty-Sixth Congress, Second Session. Nguồn: Project Gutenberg #19911. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Servian Government will amplify and render more severe the existing measures against the suppression of smuggling of arms and explosives.

    Từ trong câu: amplify, government, render, severe, exist, measure, arm, explosive

    University of Oxford. Faculty of Modern History, Why We Are at War (2nd Edition, revised). Nguồn: Project Gutenberg #10809. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I will amplify on my own account, and lay down that what is true of the parts must be true of the whole.

    Từ trong câu: amplify, account, lay, down, true, part, whole

    W. G., Mrs. Waters, The Cook's Decameron A Study in Taste, Containing over Two Hundred Recipes for Italian Dishes. Nguồn: Project Gutenberg #930. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every age will, methinks, adorn and amplify this structure, but to what age it may be vouchsafed to set the finishing hand--this is known only to God and the Fates."

    Từ trong câu: amplify, every, age, adorn, structure, set, finish, hand

    William T. Smedley, The Mystery of Francis Bacon. Nguồn: Project Gutenberg #36650. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng amplify

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • amp amplify7 lần
  • amplify valves11 lần
  • transistor amplify6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ amplify

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ amplify trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ amplify hoặc các dạng của từ, trích từ 123 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ amplify xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ amplify gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 50 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ amplify?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ amplify: can và could (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.