Câu tiếng Anh có từ “aged”
111 câu thật có từ aged hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aged nghĩa là già. aged là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: advanced in years; (`aged' is pronounced as two syllables). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aged
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Once upon a time there was a young man, aged eighteen, whose name was Jeremiah Horrox.
Từ trong câu: aged, eighteen, whose, name, once, time, young, man
Charles Fort, New lands. Nguồn: Project Gutenberg #78289. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There was an aged negro man present, who was noticed with marked attention by the Archdeacon, the Rector and other clergymen.
Từ trong câu: aged, age, man, present, notice, mark, attention
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, there is a lack of evidence to suggest that these benefits will be replicated to the same extent in different aged populations.
Tuy nhiên, thiếu bằng chứng cho thấy những lợi ích này sẽ được nhân rộng ở mức độ như nhau ở các nhóm dân số ở độ tuổi khác nhau.
Từ trong câu: aged, age, population, lack, suggest, benefit, evidence, replicate
«Exercise as it relates to Disease/Benefits of progressive resistance training in elderly HIV positive patients», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364630 (bản sửa đổi 3254673). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is a big, uneven, grass-grown space, in the centre of which, from a slight mound, springs an aged oak of tremendous girth and height.
Từ trong câu: aged, height, oak, uneven, big, grass, grow, space
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The thing puzzled me, and I was led to make a further remark, which puzzled me still more: that aged and infirm among this people there were none.
Từ trong câu: aged, thing, puzzle, lead, make, further, remark, still
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aged
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aged trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ aged hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aged xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aged gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aged?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aged: Quá khứ đơn (17 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.