Câu tiếng Anh có từ “aged”
99 câu thật có từ aged hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aged nghĩa là già. aged là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: advanced in years; (`aged' is pronounced as two syllables). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aged
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The home for aged and infirm or disabled men will remain where it has always been.
Từ trong câu: aged, always, disabled, age, home, disable, remain, man
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 25, April, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13145. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
However, there is a lack of evidence to suggest that these benefits will be replicated to the same extent in different aged populations.
Tuy nhiên, thiếu bằng chứng cho thấy những lợi ích này sẽ được nhân rộng ở mức độ như nhau ở các nhóm dân số ở độ tuổi khác nhau.
Từ trong câu: aged, age, population, lack, suggest, benefit, evidence, replicate
«Exercise as it relates to Disease/Benefits of progressive resistance training in elderly HIV positive patients», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=364630 (bản sửa đổi 3254673). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Who will dare say that he is aged, who at fourscore and more spends himself utterly in the service of the least of these?
Từ trong câu: aged, dare, age, spend, himself, utterly, service, least
Stephen S. Wise, How to Face Life. Nguồn: Project Gutenberg #60826. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aged
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aged trong kho câu?
- Kho câu có 99 câu có từ aged hoặc các dạng của từ, trích từ 89 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aged xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aged gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 26 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aged?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aged: Quá khứ đơn (16 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.