Câu tiếng Anh có từ “aged”
116 câu thật có từ aged hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aged nghĩa là già. aged là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: advanced in years; (`aged' is pronounced as two syllables). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aged
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Aged people feel the miss of children: what would father do without Priscilla?
Từ trong câu: aged, age, people, feel, miss, child, father
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
First, however, he would wait until he had accumulated a number of undesirables, including the aged and unruly.
Từ trong câu: aged, accumulate, first, however, wait, until, number, include
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #22166. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was a great gossip and tattler, and to produce a laugh would hardly have spared the reputation of his aged mother.
Từ trong câu: aged, reputation, great, gossip, produce, laugh, hardly, spare
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here a very aged man, bent almost double as it would seem with the weight of years, was very languidly digging or attempting it.
Từ trong câu: aged, bent, age, man, bend, almost, double, seem
Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 1, No. 3, August, 1850.. Nguồn: Project Gutenberg #29655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Shivering had the aged saint and Mary asked for shelter, but the inns were filled, and none in Bethlehem would trouble to receive them.
Từ trong câu: aged, shelter, shiver, age, ask, fill, none, trouble
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aged
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aged trong kho câu?
- Kho câu có 116 câu có từ aged hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aged xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aged gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aged?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aged: Quá khứ đơn (19 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.