Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “aged”

120 câu thật có từ aged hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: aged nghĩa là già. aged là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: advanced in years; (`aged' is pronounced as two syllables). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ aged

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • This aged tree appeared to have suffered nothing from the gale.

    Từ trong câu: aged, age, suffer, gale, appear, tree, nothing

    Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ aged

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aged trong kho câu?
Kho câu có 120 câu có từ aged hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ aged xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aged gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aged?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aged: Quá khứ đơn (19 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.