Câu tiếng Anh có từ “aged”
120 câu thật có từ aged hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aged nghĩa là già. aged là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: advanced in years; (`aged' is pronounced as two syllables). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aged
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
He was small in stature, with a furrowed visage, which as yet could hardly be termed aged.
Từ trong câu: aged, age, could, small, hardly, yet, term
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The states from whence these troops came, can determine why such boys, negroes and aged men were sent.
Từ trong câu: aged, troop, state, come, determine, boy, age, man
William Gordon, The history of the rise, progress, and establishment of the independence of the United States of America, Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #77542. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Comparatively little can be done for the aged, and even middle-aged, but make them comfortable and fairly contented.
Từ trong câu: aged, fairly, even, middle, comfortable, done, little, age
Eden Phillpotts, The lavender dragon. Nguồn: Project Gutenberg #79092. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Possibly I am a hundred, possibly more; but I cannot tell because I have never aged as other men, nor do I remember any childhood.
Từ trong câu: aged, age, possibly, any, because, childhood, hundred, remember
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aged
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aged trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ aged hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aged xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aged gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 33 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ aged?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ aged: Quá khứ đơn (19 câu), Quá khứ hoàn thành (13 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.