Câu tiếng Anh có từ “affirmative”
150 câu thật có từ affirmative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: affirmative nghĩa là khẳng định. affirmative là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a reply of affirmation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ affirmative
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Affirmative action, diversity, and equal opportunities were going to become available for all educators.
Từ trong câu: affirmative, action, diversity, equal, opportunity, go, become, available
«Designing Professional Development/Costa Rica», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259714 (bản sửa đổi 3231436). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Did she respond in the affirmative, is what I was getting at?
Từ trong câu: affirmative, respond, get
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Well; yes—she might,” said the butcher, slowly, considering that he was giving a decided affirmative.
Từ trong câu: affirmative, considering, decide, well, yes, butcher, slowly, consider
George Eliot, Silas Marner. Nguồn: Project Gutenberg #550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He promptly replied in the affirmative and it was not long before he was assisting them in loading corn.
Từ trong câu: affirmative, promptly, reply, long, assist, load, corn
Various, The Journal of Negro History, Volume 3, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #20906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Enjolras, who was still leaning on his elbows at his embrasure, made an affirmative sign with his head, but without taking his eyes from the end of the street.
Từ trong câu: affirmative, still, lean, make, sign, head, take, eye
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As he replied in the affirmative, with perfect confidence and cheerfulness, we did not resume the subject until the day was wearing away.
Từ trong câu: confidence, resume, affirmative, perfect, cheerfulness, reply, subject, until
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng affirmative
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ affirmative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ affirmative trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ affirmative hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ affirmative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ affirmative gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ affirmative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ affirmative: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.