Câu tiếng Anh có từ “affirmative”
120 câu thật có từ affirmative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: affirmative nghĩa là khẳng định. affirmative là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a reply of affirmation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ affirmative
A topicality argument suffices from the Affirmative team not meeting the parameters of the resolution.
Từ trong câu: affirmative, argument, suffice, team, meet, parameter, resolution
«Policy Debate/Topicality», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=54419 (bản sửa đổi 3348006). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In all my experience it was the same; the "affirmative" had the merit and the argument.
Từ trong câu: affirmative, experience, merit, argument
Elizabeth Cady, 1815-1902 [Editor] Stanton, History of Woman Suffrage, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #28020. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng affirmative
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ affirmative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ affirmative trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ affirmative hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ affirmative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ affirmative gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 78 câu, rồi Bậc B2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ affirmative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ affirmative: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (13 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.