Câu tiếng Anh có từ “affirmative”
150 câu thật có từ affirmative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: affirmative nghĩa là khẳng định. affirmative là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a reply of affirmation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ affirmative
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"There was, Miss," returned the captain, through his teeth, and nodding his head in the affirmative.
“Có, thưa cô,” viên thuyền trưởng đáp qua kẽ răng và gật đầu xác nhận.
Từ trong câu: affirmative, miss, return, captain, tooth, nod, head
James Fenimore Cooper, Home as Found Sequel to "Homeward Bound". Nguồn: Project Gutenberg #10149. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the case of equality there is the affirmative action question.
Từ trong câu: affirmative, case, equality, action, question
«NAU-POS254-Modern liberalism and conservatism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=82103 (bản sửa đổi 2580127). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There are some differences between black and white voters, such as the views about affirmative action and criminal justice system.
Từ trong câu: affirmative, difference, black, white, voter, view, action, criminal
«Saylor.org's Comparative Politics/How Do People Form Political Attitudes?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=276409 (bản sửa đổi 3117048). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At that moment there was a tap on my shoulder, and I looked up to see Eduardo, the club's recent attempt at Hispanic affirmative action, handing me a cordless phone.
Từ trong câu: cordless, moment, tap, shoulder, look, up, see, recent
Thomas Hoover, The Samurai Strategy. Nguồn: Project Gutenberg #34323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng affirmative
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ affirmative
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ affirmative trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ affirmative hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ affirmative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ affirmative gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ affirmative?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ affirmative: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.