E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “affirmative”

141 câu thật có từ affirmative hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: affirmative nghĩa là khẳng định. affirmative là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a reply of affirmation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ affirmative

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • How should work-life issues such as working parents, affirmative action, and drug screening be handled?

    Từ trong câu: affirmative, work, life, issue, parent, action, drug, screen

    «Survey of Communication Study/Chapter 11 - Organizational Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211090 (bản sửa đổi 4533040). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When the response is correct, the learner should receive an affirmative explanation.

    Từ trong câu: affirmative, response, correct, learner, receive, explanation

    «Automated Feedback and Interactions/What Makes a Good Interactive», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=210478 (bản sửa đổi 2186445). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The affirmative action court cases stress the fact that everyone should be treated as an individuals, based on their individual merits.

    Từ trong câu: affirmative, action, court, case, stress, fact, everyone, treat

    «Northern Arizona University/Philosophy of Law/Research Projects Spring 2010/Shared resources on Affirmative Action», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=93761 (bản sửa đổi 1230941). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The answer was in the affirmative, and Rupert despatched the prisoner back to his own army, with the message that they should have "fighting enough!"

    Từ trong câu: affirmative, answer, prisoner, back, army, message, fight, enough

    Eva Scott, Rupert, Prince Palatine. Nguồn: Project Gutenberg #39426. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng affirmative

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
affirmative causal33 lần
affirmative nod81 lần
universal affirmative65 lần
affirmative propositions16 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ affirmative

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ affirmative trong kho câu?
Kho câu có 141 câu có từ affirmative hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ affirmative xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ affirmative gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ affirmative?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ affirmative: Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.