Câu tiếng Anh có từ “advancement”
187 câu thật có từ advancement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: advancement nghĩa là thăng tiến. advancement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: encouragement of the progress or growth or acceptance of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ advancement
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Perhaps the most important industrial advancement of the era came in the production of steel.
Từ trong câu: advancement, perhaps, important, industrial, era, come, production, steel
«Inventors of the Age», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax · CC BY 4.0
The folly, avarice and timidity of agents such as Ralph Lane have, in all ages, crippled the noblest efforts for human advancement.
Từ trong câu: timidity, advancement, folly, agent, lane, age, noble, effort
John W. Moore, School History of North Carolina : from 1584 to the present time. Nguồn: Project Gutenberg #6080. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The question of food is constantly recurring, and this is one of the best evidences of the advancement of the country in the feeder's art.
Từ trong câu: recur, advancement, question, food, constantly, best, evidence, country
Various, Scientific American Supplement, No. 433, April 19, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #9076. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
New advancements in biotechnology often come with high costs, making it so only the wealthiest can afford them.
Từ trong câu: biotechnology, new, advancement, often, come, high, cost, make
«The Challenge of Bioethics», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax · CC BY 4.0
Education is among the most potent vehicles for ushering in peace, unity and moral advancement, and these are indispensable.
Từ trong câu: usher, education, among, potent, vehicle, peace, unity, moral
«Bahai Education/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=130534 (bản sửa đổi 4583657). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng advancement
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| technological advancement | 288 lần |
| advancement of science | 206 lần |
| advancement in technology | 78 lần |
| rapid advancement | 105 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ advancement
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ advancement trong kho câu?
- Kho câu có 187 câu có từ advancement hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ advancement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ advancement gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ advancement?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ advancement: Hiện tại hoàn thành (24 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.