Câu tiếng Anh có từ “advancement”
187 câu thật có từ advancement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: advancement nghĩa là thăng tiến. advancement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: encouragement of the progress or growth or acceptance of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ advancement
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
At the time, advancements in obstetrics had just begun.
Từ trong câu: advancement, time, begin
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Fall/105/Section059/Doctor Solucious Lycurgus Russell», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=269085 (bản sửa đổi 2535259). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
By honest means only he desired the advancement of the party that had elevated him to a post of honor.
Từ trong câu: advancement, honest, mean, desire, party, elevate, post, honor
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He read and explained General Sherman's order, and told them of the advancement which the freedmen had made at Beaufort.
Từ trong câu: advancement, read, explain, general, order, tell, make
Charles Carleton Coffin, The Boys of '61 or, Four Years of Fighting, Personal Observations with the Army and Navy. Nguồn: Project Gutenberg #34843. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
M. Madeleine perceived the advancement which he had obtained, by the more numerous courtesies of the old women and the more plentiful smiles of the young ones.
Từ trong câu: advancement, be, perceive, obtain, numerous, courtesy, old, woman
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Mademoiselle Nioche, apparently, had come to seek a more rapid advancement in London, and another glance led Newman to suppose that she had found it.
Từ trong câu: seek, advancement, apparently, come, rapid, another, glance, lead
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng advancement
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| technological advancement | 288 lần |
| advancement of science | 206 lần |
| advancement in technology | 78 lần |
| rapid advancement | 105 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ advancement
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ advancement trong kho câu?
- Kho câu có 187 câu có từ advancement hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ advancement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ advancement gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ advancement?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ advancement: Hiện tại hoàn thành (24 câu), Câu phủ định (19 câu), can và could (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.