Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “adorn”

214 câu thật có từ adorn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: adorn nghĩa là tô điểm. adorn là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make more attractive by adding ornament, colour, etc.. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ adorn

Danh sách câu dẫn chứng (214 câu)

  • The Romans used it for similar purposes, and often bequeathed legacies for the express purpose of keeping their tombs adorned with the flower.

    Từ trong câu: bequeath, legacy, use, similar, purpose, often, express, keep

    Benjamin Taylor, Storyology: Essays in Folk-Lore, Sea-Lore, and Plant-Lore. Nguồn: Project Gutenberg #29921. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I found the walls of the holy church consumed by fire and ordered skilful workmen to repaint and adorn them with their former splendor.

    Từ trong câu: repaint, find, wall, holy, church, consume, fire, order

    Bishop of Tours, Saint Gregory, History of the Franks. Nguồn: Project Gutenberg #74955. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • His devout visitors one day remarked on the miraculous beauty of the legendary paintings, representing scenes from the life of Buddha, which adorned the walls.

    Từ trong câu: legendary, visitor, day, remark, beauty, paint, represent, scene

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 05, March, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12373. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • An Early Victorian Duchess had made this addition; it was big and bald and bare, faced with white stucco and adorned with modern-Gothic pinnacles.

    Từ trong câu: pinnacle, early, make, addition, big, bald, bare, face

    Reginald Farrer, The Sundered Streams: The History of a Memory That Had No Full Stops. Nguồn: Project Gutenberg #62469. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng adorn

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
richly adorn227 lần
adorn the walls238 lần
profusely adorn38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ adorn

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ adorn trong kho câu?
Kho câu có 214 câu có từ adorn hoặc các dạng của từ, trích từ 183 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ adorn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ adorn gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 80 câu, rồi Bậc B2 với 67 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ adorn?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ adorn: Mệnh đề quan hệ với which, whose (41 câu), Quá khứ đơn (18 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.