E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “achievable”

70 câu thật có từ achievable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: achievable nghĩa là có thể đạt được. achievable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: capable of existing or taking place or proving true. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ achievable

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Effects such as aberration will make the minimum achievable beam diameter larger.

    Từ trong câu: achievable, aberration, effect, make, minimum, beam, diameter, large

    «Nanotechnology/Electron microscopy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94965 (bản sửa đổi 3822519). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Creating a reasonable and achievable will help with overall daily success.

    Từ trong câu: achievable, create, reasonable, help, overall, daily, success

    «Motivation and emotion/Book/2021/To-do lists», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277186 (bản sửa đổi 2823387). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The team will then assess whether or no the goals for the decision are achievable within the suggested timeline given the constraints.

    Từ trong câu: achievable, team, assess, whether, goal, decision, suggest, timeline

    «Managerial Economics/Managerial decision making», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=251028 (bản sửa đổi 2596032). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Now, these changes will require difficult, but fully achievable choices over and above the dedication of the surplus.

    Từ trong câu: dedication, achievable, surplus, now, change, require, difficult, fully

    Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Through these interactions, "viruses will hijack and manipulate these proteins utilizing any achievable mechanism".

    Từ trong câu: hijack, interaction, virus, manipulate, protein, utilize, achievable, mechanism

    «Structural Biochemistry/Viruses and SLiMs Interaction/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281977 (bản sửa đổi 3288134). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng achievable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
measurable achievable14 lần
achievable goals37 lần
achievable realistic7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ achievable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ achievable trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ achievable hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ achievable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ achievable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ achievable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ achievable: Câu phủ định (11 câu), can và could (9 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.