Câu tiếng Anh có từ “achievable”
70 câu thật có từ achievable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: achievable nghĩa là có thể đạt được. achievable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: capable of existing or taking place or proving true. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ achievable
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Beginner violists should remember that solid improvement is easily achievable with regular practice.
Từ trong câu: achievable, beginner, remember, solid, improvement, easily, regular, practice
«Viola», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=7033 (bản sửa đổi 2786866). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Activists should focus on setting achievable goals and taking regular online and offline breaks to recharge.
Từ trong câu: achievable, focus, set, goal, take, regular, online, break
«Motivation and emotion/Book/2024/Self-determination theory and environmental activism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=307241 (bản sửa đổi 2677871). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They should be specific, measurable, achievable, and aligned with the research question.
Từ trong câu: achievable, specific, align, research, question
«Information literacy and researching skills», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=317765 (bản sửa đổi 2695935). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A good goal should be specific, measurable, achievable, relevant, and time-bound.
Từ trong câu: achievable, good, goal, specific, relevant, time, bound
«Planning Firm Actions to Implement Strategies», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
Expected results should be achievable, measurable and traceable, for example, recognizing the frequency of a newsletter and not just its establishment.
Từ trong câu: newsletter, achievable, expect, result, example, recognize, frequency, establishment
«A Guidebook for Managing Telecentre Networks/Communication Strategies and Practices for a Telecentre Network», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215554 (bản sửa đổi 4634549). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng achievable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| measurable achievable | 14 lần |
| achievable goals | 37 lần |
| achievable realistic | 7 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ achievable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ achievable trong kho câu?
- Kho câu có 70 câu có từ achievable hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ achievable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ achievable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ achievable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ achievable: Câu phủ định (11 câu), can và could (9 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.