Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “achievable”

70 câu thật có từ achievable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: achievable nghĩa là có thể đạt được. achievable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: capable of existing or taking place or proving true. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ achievable

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The highest achievable indifference curve touches the opportunity set at a single point of tangency.

    Từ trong câu: achievable, high, indifference, curve, touch, opportunity, set, single

    «Principles of Microeconomics/Indifference Curves», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387306 (bản sửa đổi 3289019). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • With student centered learning, students and teachers are committed to working together and finding the best achievable way of learning.

    Từ trong câu: achievable, student, center, learn, teacher, commit, work, together

    «Foundations of Education and Instructional Assessment/Educational Philosophy/Teacher-Student», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180822 (bản sửa đổi 4650799). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The best way to cope with this is to rely on fundamental principles, to define achievable objectives, and focus on short-term successes.

    Từ trong câu: achievable, best, way, cope, rely, fundamental, principle, define

    «Development Cooperation Handbook/How do we manage the human resources of programmes and projects?/Programme Guidelines/Motivate the project team», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278987 (bản sửa đổi 3144173). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The march was of the swiftest,--swifter even than had been expected;--which, as Silesia is all ringing glass, becomes more achievable than lately.

    Từ trong câu: achievable, march, even, expect, ring, glass, become, lately

    Thomas Carlyle, History of Friedrich II of Prussia: Volume 12. Nguồn: Project Gutenberg #2112. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng achievable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
measurable achievable14 lần
achievable goals37 lần
achievable realistic7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ achievable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ achievable trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ achievable hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ achievable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ achievable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ achievable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ achievable: Câu phủ định (11 câu), can và could (9 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.