Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “achievable”

70 câu thật có từ achievable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: achievable nghĩa là có thể đạt được. achievable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: capable of existing or taking place or proving true. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ achievable

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Failure to establish understanding may result in standards that are not achievable by all members.

    Từ trong câu: achievable, failure, establish, understand, result, standard, member

    «Managing Groups and Teams/How Do You Build High-performing Virtual Teams?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=79215 (bản sửa đổi 1544680). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Some of the goals of the Customer may not be achievable or needed.

    Từ trong câu: achievable, goal, customer, need

    «Technical writing/Requirements Discovering Customer Goals EE», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=88336 (bản sửa đổi 2112749). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • I feel this means that virtue may be achievable for some individuals.

    Từ trong câu: achievable, feel, mean, virtue, individual

    «Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Jasbir's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=103501 (bản sửa đổi 1677817). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • These results do not amount to a complete solution, which might however be achievable with known techniques.

    Từ trong câu: achievable, result, amount, complete, solution, however, know, technique

    «Free bosonic CFT with boundaries», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=321235 (bản sửa đổi 2716886). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Visual storytelling may even be achievable just by setting alone.

    Từ trong câu: achievable, visual, even, set, alone

    «Mood & Tone in Cinema», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=301638 (bản sửa đổi 2588273). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Some of these aims may not be achievable given the political and technology constraints, but need to be explored.

    Từ trong câu: achievable, aim, give, political, technology, constraint, need, explore

    Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng achievable

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
measurable achievable14 lần
achievable goals37 lần
achievable realistic7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ achievable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ achievable trong kho câu?
Kho câu có 70 câu có từ achievable hoặc các dạng của từ, trích từ 64 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ achievable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ achievable gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 34 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ achievable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ achievable: Câu phủ định (11 câu), can và could (9 câu), may và might (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.