Câu tiếng Anh có từ “accountability”
101 câu thật có từ accountability hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: accountability nghĩa là trách nhiệm giải trình. accountability là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: responsibility to someone or for some activity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ accountability
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
With the introduction of the No Child Left Behind Act, our country has shifted attention to standardized testing and accountability.
Từ trong câu: accountability, introduction, child, leave, behind, act, country, shift
«Learning theories in practice/Integrative», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107177 (bản sửa đổi 2424335). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
All successful schools have followed the same proven formula: higher standards, more accountability, so all children can reach those standards.
Từ trong câu: accountability, successful, school, follow, prove, formula, high, standard
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A system of economy and accountability has been introduced into every branch of the service which admits of little additional improvement.
Từ trong câu: accountability, system, economy, introduce, every, branch, service, admit
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 2, part 1: James Monroe. Nguồn: Project Gutenberg #10919. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The system, never perfected, was much disorganized by the "tenure-of-office bill," which has almost destroyed official accountability.
Từ trong câu: disorganized, accountability, system, never, perfect, much, office, bill
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 2: Andrew Johnson. Nguồn: Project Gutenberg #12755. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He has also written books and spoken about corruption, leadership, and public accountability.
Từ trong câu: corruption, write, book, speak, leadership, public, accountability
«Pius Bigirimana», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1258888 (bản sửa đổi 10954824). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng accountability
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| transparency accountability | 18 lần |
| accountability journalism | 12 lần |
| accountability mechanisms | 13 lần |
| enforcing accountability | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ accountability
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accountability trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ accountability hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ accountability xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accountability gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accountability?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accountability: can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.