Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “accountability”

101 câu thật có từ accountability hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: accountability nghĩa là trách nhiệm giải trình. accountability là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: responsibility to someone or for some activity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ accountability

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • They were expecting student-directed classrooms where they could have greater control, ownership, and accountability over their own education.

    Họ mong đợi những lớp học do học sinh chỉ đạo, nơi họ có thể có quyền kiểm soát, quyền sở hữu và trách nhiệm giải trình cao hơn đối với nền giáo dục của chính mình.

    Từ trong câu: accountability, expect, student, direct, classroom, great, control, ownership

    «Breaking the Mold: An Educational Perspective on Diffusion of Innovation/Fullan’s Educational Change», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282458 (bản sửa đổi 2477425). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It was a highly bureaucratic culture where responsibilities and accountability were missing.

    Từ trong câu: bureaucratic, highly, culture, responsibility, accountability, miss

    «Designing Professional Development/Costa Rica», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259714 (bản sửa đổi 3231436). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng accountability

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
transparency accountability18 lần
accountability journalism12 lần
accountability mechanisms13 lần
enforcing accountability6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ accountability

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accountability trong kho câu?
Kho câu có 101 câu có từ accountability hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ accountability xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accountability gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accountability?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accountability: can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.