Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “accountability”

101 câu thật có từ accountability hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: accountability nghĩa là trách nhiệm giải trình. accountability là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: responsibility to someone or for some activity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ accountability

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • A clear structure helps ensure accountability, improves communication, and allows teams to work together toward shared goals.

    Từ trong câu: accountability, clear, structure, help, ensure, improve, communication, allow

    «Organization Design», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328474 (bản sửa đổi 2798813). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This may also require some form of daily accountability, such as an online status check, or a daily time log.

    Từ trong câu: accountability, require, form, daily, online, status, check, time

    «K-12 School Computer Networking/Chapter 25/How can a K-12 educator create an effective distance learning environment?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=178313 (bản sửa đổi 3642174). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • All successful schools have followed the same proven formula: higher standards, more accountability, so all children can reach those standards.

    Từ trong câu: accountability, successful, school, follow, prove, formula, high, standard

    Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A system of economy and accountability has been introduced into every branch of the service which admits of little additional improvement.

    Từ trong câu: accountability, system, economy, introduce, every, branch, service, admit

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 2, part 1: James Monroe. Nguồn: Project Gutenberg #10919. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng accountability

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
transparency accountability18 lần
accountability journalism12 lần
accountability mechanisms13 lần
enforcing accountability6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ accountability

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accountability trong kho câu?
Kho câu có 101 câu có từ accountability hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ accountability xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accountability gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accountability?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accountability: can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.