Cụm từ đi cùng với: accountability
Phân tích 4 cụm từ kết hợp tự nhiên đi cùng “accountability” có tần suất sử dụng thực tế cao nhất và chỉ số gắn kết ngữ liệu logDice.
transparency accountabilityMạnh7.2
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 18 lần
accountability journalismTự nhiên6.6
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 12 lần
accountability mechanismsTự nhiên6.2
Vị trí: Từ đứng sau/Xuất hiện: 13 lần
enforcing accountabilityTự nhiên6.1
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 6 lần
Khép kín vòng lặp học sâu với accountability
Nắm chắc cụm từ, tra nghĩa phân tầng CEFR và rèn luyện trắc nghiệm để nhớ lâu.