Câu tiếng Anh có từ “accountability”
101 câu thật có từ accountability hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: accountability nghĩa là trách nhiệm giải trình. accountability là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: responsibility to someone or for some activity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ accountability
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
During that period, he led the Government Accountability Office during the savings and loan crisis and other major issues.
Từ trong câu: accountability, period, lead, government, office, save, loan, crisis
«Charles Arthur Bowsher», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=669795 (bản sửa đổi 10960219). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But until a sense of accountability to God prevails, the safety of property and of human life cannot be secured.
Từ trong câu: accountability, until, sense, god, prevail, safety, property, human
Stephen D. Peet, The Ashtabula Disaster. Nguồn: Project Gutenberg #47359. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
God never suspends the accountability of his rational creatures to himself: and his rights to them, He never transfers to others.
Từ trong câu: accountability, god, never, suspend, rational, creature, himself, right
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 1 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11271. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Men must understand their true interests, their relations and obligations to each other, and their accountability to God, before they will "cease to do evil and learn to do well."
Từ trong câu: accountability, man, understand, true, interest, relation, obligation, god
A. Woodward, A Review of Uncle Tom's Cabin; or, An Essay on Slavery. Nguồn: Project Gutenberg #15698. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng accountability
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| transparency accountability | 18 lần |
| accountability journalism | 12 lần |
| accountability mechanisms | 13 lần |
| enforcing accountability | 6 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ accountability
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ accountability trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ accountability hoặc các dạng của từ, trích từ 86 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ accountability xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ accountability gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ accountability?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ accountability: can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (7 câu), Hiện tại hoàn thành (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.