Câu tiếng Anh có từ “absurd”
324 câu thật có từ absurd hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: absurd nghĩa là vô lý. absurd là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: inconsistent with reason or logic or common sense. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ absurd
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
If any law of nature makes so absurd a distinction as that, then the offending and obnoxious law must be repealed, and that quickly.
Từ trong câu: absurd, offend, distinction, law, nature, make, quickly
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If there is a God, either of these propositions must be true, yet both are glaringly absurd.
Từ trong câu: proposition, absurd, god, either, true
W. S., 1832- [Editor] Bell, A handbook of Freethought. Nguồn: Project Gutenberg #45414. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If , we must have (since would imply the absurd ).
Từ trong câu: imply, absurd, since
«Commutative Algebra/Algebras and integral elements», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=369785 (bản sửa đổi 4449318). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The one who invented this absurd fabrication must have known little of the Emperor's character.
Từ trong câu: fabrication, invent, absurd, know, little, character
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In all its other parts, the plan of the cabal, it must be confessed, appears equally absurd and incongruous.
Từ trong câu: incongruous, part, plan, confess, appear, equally, absurd
David Hume, The History of England in Three Volumes, Vol. I., Part F. From Charles II. to James II.. Nguồn: Project Gutenberg #19216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Christians must think your Dialogue of the Dead no less irreligious than their opponents think mine, and infinitely more absurd.
Từ trong câu: dialogue, think, dialog, dead, less, opponent, absurd
Walter Savage Landor, Imaginary Conversations and Poems: A Selection. Nguồn: Project Gutenberg #21628. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The next ordeal one had to submit to was “Chapel,” and, barring the novelty of the scene, I can hardly conceive a more absurd farce.
Từ trong câu: novelty, farce, next, submit, bar, scene, hardly, conceive
Donald, late captain Shaw, Eighteen Months' Imprisonment. Nguồn: Project Gutenberg #44755. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng absurd
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ absurd
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ absurd trong kho câu?
- Kho câu có 324 câu có từ absurd hoặc các dạng của từ, trích từ 242 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ absurd xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ absurd gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 118 câu, rồi Bậc C1 với 104 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ absurd?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ absurd: Câu phủ định (64 câu), Quá khứ đơn (52 câu), can và could (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.