Câu tiếng Anh có từ “abhorrent”
68 câu thật có từ abhorrent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: abhorrent nghĩa là ghê tởm. abhorrent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: offensive to the mind. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ abhorrent
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Can you wonder that for the moment the very thought of dinner was abhorrent to me?
Từ trong câu: abhorrent, wonder, moment, think, dinner
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, Castles in the Air. Nguồn: Project Gutenberg #12461. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But I cannot help seeing that the fact of my being your guardian makes me abhorrent to you."
Từ trong câu: abhorrent, can, help, see, fact, make
1855?-1897 Duchess, Airy Fairy Lilian. Nguồn: Project Gutenberg #35228. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Happier?" says father, somewhat heating; "how can that be compassed in a way so abhorrent to my genius?
Từ trong câu: abhorrent, heating, happy, father, somewhat, heat, way, genius
Various, Harper's New Monthly Magazine, No. XI.: April, 1851: Vol. II.. Nguồn: Project Gutenberg #41576. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My pleasant solitude has become abhorrent to me, and I cannot live here without a dread and a memory always upon me.
Sự cô độc dễ chịu của tôi đã trở nên ghê tởm đối với tôi, và tôi không thể sống ở đây mà không có nỗi sợ hãi và ký ức luôn ám ảnh tôi.
Từ trong câu: abhorrent, solitude, pleasant, become, can, live, dread, memory
G. P. R., 1801?-1860 James, The Black Eagle; or, Ticonderoga. Nguồn: Project Gutenberg #50493. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"And now you will ask what motive could have been strong enough to lead this man to the black and abhorrent crime of fratricide.
Từ trong câu: abhorrent, now, ask, motive, strong, enough, lead, man
Bertram Mitford, Dorrien of Cranston. Nguồn: Project Gutenberg #36623. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The vengeance of the strong upon the weak is the most abhorrent spectacle in the eyes of all right-minded people which can be exhibited.
Từ trong câu: abhorrent, strong, weak, spectacle, eye, right, mind, people
Ernest Protheroe, A Noble Woman: The Life-Story of Edith Cavell. Nguồn: Project Gutenberg #35075. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ abhorrent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abhorrent trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ abhorrent hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ abhorrent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abhorrent gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abhorrent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abhorrent: Câu phủ định (10 câu), So sánh nhất (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.