Câu tiếng Anh có từ “abhorrent”
68 câu thật có từ abhorrent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: abhorrent nghĩa là ghê tởm. abhorrent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: offensive to the mind. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ abhorrent
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
If there was an emblem peculiarly abhorrent to the Basilisk (the Device of Basel) it was the Crescent-and-star.
Từ trong câu: abhorrent, device, star
Beatrice Fortescue, Holbein. Nguồn: Project Gutenberg #29150. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And to the Lettys of this world there is no process more abhorrent--none they will spend more energy in escaping.
Và đối với Lettys của thế giới này, không có quá trình nào ghê tởm hơn - không có quá trình nào mà họ sẽ tốn nhiều sức lực hơn để trốn thoát.
Từ trong câu: abhorrent, world, process, none, spend, energy, escape
Humphry, Mrs. Ward, Sir George Tressady: Volume II. Nguồn: Project Gutenberg #9634. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At another time he observed on the same subject, that "there was no danger of intermarriage, as the greatest minds had pronounced it abhorrent to nature.
Từ trong câu: abhorrent, another, time, observe, subject, danger, great, mind
Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If there is any thing that was abhorrent to me, it was the scattering doubts, and unsettling consciences without necessity.
Từ trong câu: unsettling, thing, abhorrent, scatter, doubt, unsettle, conscience, necessity
John Henry Newman, Apologia pro vita sua. Nguồn: Project Gutenberg #22088. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ abhorrent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abhorrent trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ abhorrent hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ abhorrent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abhorrent gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abhorrent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abhorrent: Câu phủ định (10 câu), So sánh nhất (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.