Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “abhorrent”

68 câu thật có từ abhorrent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: abhorrent nghĩa là ghê tởm. abhorrent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: offensive to the mind. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ abhorrent

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • My pleasant solitude has become abhorrent to me, and I cannot live here without a dread and a memory always upon me.

    Sự cô độc dễ chịu của tôi đã trở nên ghê tởm đối với tôi, và tôi không thể sống ở đây mà không có nỗi sợ hãi và ký ức luôn ám ảnh tôi.

    Từ trong câu: abhorrent, solitude, pleasant, become, can, live, dread, memory

    G. P. R., 1801?-1860 James, The Black Eagle; or, Ticonderoga. Nguồn: Project Gutenberg #50493. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Such a procedure would be contrary to the spiritual and ethical principles we have accepted, and abhorrent to any body of Christian people.

    Từ trong câu: abhorrent, principle, christian, spiritual, contrary, ethical, procedure, accept

    Mary Ware Dennett, Birth control laws. Nguồn: Project Gutenberg #76901. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • So abhorrent to them is the name of Christian, that the missionaries have been compelled to use another word to describe their converts, and they are called "Followers of Jesus."

    Từ trong câu: abhorrent, name, christian, use, another, word, describe, convert

    George Whitfield Ray, Through Five Republics on Horseback, Being an Account of Many Wanderings in South America. Nguồn: Project Gutenberg #7499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ abhorrent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abhorrent trong kho câu?
Kho câu có 68 câu có từ abhorrent hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ abhorrent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abhorrent gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abhorrent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abhorrent: Câu phủ định (10 câu), So sánh nhất (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.