E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “abhorrent”

67 câu thật có từ abhorrent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: abhorrent nghĩa là ghê tởm. abhorrent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: offensive to the mind. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ abhorrent

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • To the free man the sight of slavery is abhorrent; to calmly survey the chains by which he is bound is not possible.

    Từ trong câu: abhorrent, free, man, sight, slavery, calmly, survey, chain

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women, Vol. 7 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28997. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Prohibition laws do not actually prohibit, as every one knows; but they do bring about a state of affairs, upon whatever scale attempted, abhorrent to every right-thinking person.

    Từ trong câu: abhorrent, prohibition, law, actually, prohibit, every, know, bring

    Lulu Wightman, The Menace of Prohibition. Nguồn: Project Gutenberg #33920. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ abhorrent

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abhorrent trong kho câu?
Kho câu có 67 câu có từ abhorrent hoặc các dạng của từ, trích từ 62 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ abhorrent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abhorrent gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abhorrent?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abhorrent: Câu phủ định (9 câu), So sánh nhất (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.