Câu tiếng Anh có từ “abhorrent”
68 câu thật có từ abhorrent hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: abhorrent nghĩa là ghê tởm. abhorrent là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: offensive to the mind. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ abhorrent
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
A glass of brandy or so may serve to bring up before the eyes a thousand abhorrent spectres.
Từ trong câu: abhorrent, glass, serve, bring, up, eye, thousand
James De Mille, The Cryptogram: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #28435. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It had never occurred to her that Emma might wish to be present, and the very thought of it was abhorrent.
Từ trong câu: abhorrent, never, occur, wish, present, think
Constance Holme, The trumpet in the dust. Nguồn: Project Gutenberg #70599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I know not what idea that lord may entertain of God and nature; but I know that such abominable principles are equally abhorrent to religion and humanity.
Từ trong câu: abhorrent, know, idea, entertain, god, nature, principle, equally
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ abhorrent
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ abhorrent trong kho câu?
- Kho câu có 68 câu có từ abhorrent hoặc các dạng của từ, trích từ 63 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ abhorrent xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ abhorrent gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 32 câu, rồi Bậc C1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ abhorrent?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ abhorrent: Câu phủ định (10 câu), So sánh nhất (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.