E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wry”

43 câu thật có từ wry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wry nghĩa là nhăn nhó. wry là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: humorously sarcastic or mocking. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wry

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • "I shan't see you again for some time," he said with a wry smile.

    Từ trong câu: wry, see, again, time, smile

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, Unravelled Knots. Nguồn: Project Gutenberg #68237. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Bullion made some wry faces; but the loss, though great, was not ruinous.

    Từ trong câu: wry, make, face, loss, though, great, ruinous

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 19, May, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11727. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Don't talk of it," cried the Squire, making a wry face.

    Từ trong câu: wry, talk, cry, make, face

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 68, No 420, October 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I offered him a ruble, and he made a wry face--evidently, not enough; but he took it.

    Tôi đưa cho anh ta một đồng rúp, và anh ta nhăn mặt - rõ ràng là chưa đủ; nhưng anh ấy đã lấy nó.

    Từ trong câu: wry, offer, make, face, evidently, enough, take

    Isaac Loeb, 1852?-1915 Peretz, Stories and Pictures. Nguồn: Project Gutenberg #37242. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But"--she made a wry face--"you wouldn't like it.

    Từ trong câu: wry, make, face, like

    Countess Barcynska, The Honey-Pot. Nguồn: Project Gutenberg #42531. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He made a wry face, and said he had assumed the maintenance of two spinster step-cousins: wasn't that his part?

    Từ trong câu: wry, make, face, assume, maintenance, step, cousin, part

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Vol. 20, August 1877. Nguồn: Project Gutenberg #29575. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The will of God is, therefore, something to rejoice in, and not something to be accepted with a wry face, and merely endured.

    Từ trong câu: wry, god, therefore, something, accept, face, merely, endure

    E. J. Waggoner, The Glad Tidings. Nguồn: Project Gutenberg #63636. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A historian of hearts is not a historian of emotions, yet he penetrates further, restrained as he may be, since his aim is to reach the wry fount of laughter and tears.

    Từ trong câu: wry, historian, heart, emotion, penetrate, further, since, aim

    Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng wry

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wry necked18 lần
wry faces355 lần
wry grimace20 lần
wry mouthed20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wry

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wry trong kho câu?
Kho câu có 43 câu có từ wry hoặc các dạng của từ, trích từ 41 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 37 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wry?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wry: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (8 câu), may và might (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.