E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wry”

38 câu thật có từ wry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wry nghĩa là nhăn nhó. wry là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: humorously sarcastic or mocking. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wry

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • For answer he made a wry face and moved away with a short, derisive laugh.

    Từ trong câu: derisive, answer, make, wry, face, move, away, short

    Percy John Hartley, My lady of Cleeve. Nguồn: Project Gutenberg #73686. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng wry

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wry necked18 lần
wry faces355 lần
wry grimace20 lần
wry mouthed20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wry

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wry trong kho câu?
Kho câu có 38 câu có từ wry hoặc các dạng của từ, trích từ 38 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 32 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wry?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wry: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (8 câu), may và might (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.