Câu tiếng Anh có từ “wrist”
287 câu thật có từ wrist hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wrist nghĩa là cổ tay. wrist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a joint between the distal end of the radius and the proximal row of carpal bones. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wrist
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Of course it is: a day's chopping will earn you sore wrists and aching arms, but a fine appetite and the soundest of sleep.
Từ trong câu: sore, wrist, ache, chop, course, earn, arm, fine
Wallis Nash, Two Years in Oregon. Nguồn: Project Gutenberg #35288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There he made the most of it, and hung gracefully over the spokes with his wrists turned out to show the tattoo marks.
Từ trong câu: tattoo, make, hang, wrist, turn, out, show, mark
David W. Bone, The Brassbounder: A Tale of the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #31497. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The knees, ankles, elbows, PIP joints, and wrists are the most commonly affected joints.
Từ trong câu: ankle, elbow, knee, joint, wrist, commonly, affect
«Diagnostic Radiology/Musculoskeletal Imaging/Joint Disorders/Sarcoidosis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36352 (bản sửa đổi 4092847). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The easiest places to detect the pulse are at the neck and wrist.
Từ trong câu: pulse, easy, place, detect, neck, wrist
«Adventist Youth Honors Answer Book/Health and Science/Heart and Circulation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137891 (bản sửa đổi 4537304). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Her throat was bare, her hair simply arranged, her fingers and wrists innocent of even the simplest article of jewellery.
Từ trong câu: jewellery, throat, bare, hair, simply, arrange, finger, wrist
E. Phillips Oppenheim, A People's Man. Nguồn: Project Gutenberg #17272. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wrist
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| slender wrist | 116 lần |
| sprained wrist | 49 lần |
| wrist joint | 78 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wrist
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wrist trong kho câu?
- Kho câu có 287 câu có từ wrist hoặc các dạng của từ, trích từ 225 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wrist xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wrist gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wrist?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wrist: Quá khứ đơn (59 câu), Câu phủ định (32 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.