Câu tiếng Anh có từ “workforce”
74 câu thật có từ workforce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: workforce nghĩa là lực lượng lao động. workforce là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the force of workers available. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ workforce
Talk to the small business in Phoenix that will triple its workforce because of the Recovery Act.
Từ trong câu: workforce, talk, small, business, phoenix, because, recovery, act
Barack Obama, State of the Union Addresses of Barack Obama, 2009-2016. Nguồn: Project Gutenberg #50950. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Thus, universities will be required to generate this new workforce by training students in understanding artificial intelligence and machine learning.
Từ trong câu: workforce, thus, university, require, generate, new, train, student
«Engineering Education in 2050/Post-Classroom CS», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463204 (bản sửa đổi 4393198). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A similar process will be applied to men, in a bid to keep them in the workforce longer to boost the economy.
Từ trong câu: workforce, similar, process, apply, man, bid, keep, long
«No-confidence vote initiated against Romanian cabinet», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=140911 (bản sửa đổi 4823166). · English Wikinews · CC BY 2.5
This workshop will address your burning questions regarding how you can get involved in addressing pipeline leaks in the mental health workforce.
Từ trong câu: workforce, workshop, address, burn, question, regard, get, involve
«JCCAP FDF/2021», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276065 (bản sửa đổi 2414947). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It will help to expand U.S. foreign language education beginning in early childhood and continuing throughout formal schooling and into the workforce.
Từ trong câu: workforce, help, expand, be, foreign, language, education, begin
National Security Council, National Strategy for Combating Terrorism September 2006. Nguồn: Project Gutenberg #29186. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng workforce
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- diverse workforce13 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ workforce
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ workforce trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ workforce hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ workforce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ workforce gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ workforce?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ workforce: can và could (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.