Câu tiếng Anh có từ “workforce”
74 câu thật có từ workforce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: workforce nghĩa là lực lượng lao động. workforce là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the force of workers available. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ workforce
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The increasing participation of women in the workforce has provided women with greater financial security.
Từ trong câu: workforce, increase, participation, woman, provide, great, financial, security
«Introduction to Sociology/Family», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26042 (bản sửa đổi 4664057). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Both of these issues have increased the popularity of mobility in the workforce.
Từ trong câu: workforce, issue, increase, popularity, mobility
«Work and Life in the Mobile Society/Work/Drivers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177656 (bản sửa đổi 1754201). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Women's participation in the workforce has varied significantly over time.
Sự tham gia của phụ nữ vào lực lượng lao động đã thay đổi đáng kể theo thời gian.
Từ trong câu: workforce, participation, varied, significantly, time
«Introduction to Sociology/Gender», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=26041 (bản sửa đổi 4660595). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Research has shown that meeting these needs at work is essential in maintaining a psychologically healthy workforce and enhancing employee motivation.
Nghiên cứu đã chỉ ra rằng việc đáp ứng những nhu cầu này tại nơi làm việc là điều cần thiết trong việc duy trì lực lượng lao động khỏe mạnh về mặt tâm lý và nâng cao động lực của nhân viên.
Từ trong câu: psychologically, workforce, research, show, meet, need, work, essential
«Motivation and emotion/Book/2011/Work motivation and work satisfaction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=119173 (bản sửa đổi 2542259). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng workforce
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| diverse workforce | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ workforce
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ workforce trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ workforce hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ workforce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ workforce gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ workforce?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ workforce: can và could (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.