Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “workforce”
74 câu thật có từ workforce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: workforce nghĩa là lực lượng lao động. workforce là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the force of workers available. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ workforce
The production of sugar is a notoriously labor-intensive process and requires a huge workforce.
Từ trong câu: notoriously, production, sugar, labor, intensive, process, require, huge
«The Trans-Saharan Slave Trade», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng workforce
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- diverse workforce13 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ workforce
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ workforce trong kho câu?
- Kho câu có 74 câu có từ workforce hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ workforce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ workforce gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ workforce?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ workforce: can và could (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.