Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “workforce”

74 câu thật có từ workforce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: workforce nghĩa là lực lượng lao động. workforce là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the force of workers available. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Some people say it shows a record of a mixed workforce and also a lack of enough trained workers at home.

    Từ trong câu: workforce, people, show, record, mix, lack, enough, train

    «H-1B visa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1222110 (bản sửa đổi 10962120). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • With the entrance of many more white women into the workforce, this meant jobs became even harder to find for these women.

    Từ trong câu: workforce, entrance, many, white, woman, mean, job, become

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Summer/105/Section 08/Rosa Lee Johnson», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275886 (bản sửa đổi 2535612). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng workforce

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ workforce

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ workforce trong kho câu?
Kho câu có 74 câu có từ workforce hoặc các dạng của từ, trích từ 70 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ workforce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ workforce gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 42 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ workforce?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ workforce: can và could (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.