Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “workforce”

73 câu thật có từ workforce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: workforce nghĩa là lực lượng lao động. workforce là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the force of workers available. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ workforce

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • In order to do that is has to scale its workforce up.

    Từ trong câu: workforce, order, scale, up

    «Development Cooperation Handbook/The factors causing poverty and suffering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278345 (bản sửa đổi 3663601). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In order to do that it has to scale its workforce up.

    Từ trong câu: workforce, order, scale, up

    «Development Cooperation Handbook/Interviews/Julian Parr», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280600 (bản sửa đổi 3851080). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Companies must recognize the value of investing in education by incorporating working educators into their workforce, simultaneously fulfilling regular job functions.

    Từ trong câu: workforce, company, recognize, value, invest, education, incorporate, work

    «Engineering Education in 2050/Learning Engineering by Engineering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463176 (bản sửa đổi 4393031). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng workforce

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
diverse workforce13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ workforce

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ workforce trong kho câu?
Kho câu có 73 câu có từ workforce hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ workforce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ workforce gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ workforce?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ workforce: can và could (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.