Câu tiếng Anh có từ “workforce”
73 câu thật có từ workforce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: workforce nghĩa là lực lượng lao động. workforce là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the force of workers available. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ workforce
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
When it opened, the armory's size seemed to be too small for its workforce.
Từ trong câu: workforce, open, size, seem, small
«Harpers Ferry Armory», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=546493 (bản sửa đổi 9333097). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They also experienced difficulties in gaining respect in the workforce.
Từ trong câu: workforce, experience, difficulty, gain, respect
«Federal Writers' Project – Life Histories/2017/Fall/Section 26/Bessie Mae Boatwright», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=227717 (bản sửa đổi 2142266). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It adopted the German model: exchange controls, militarisation of the workforce, encouragement of industrial cartels and investment in weapons production.
Từ trong câu: workforce, adopt, model, exchange, control, encouragement, industrial, investment
«WikiJournal Preprints/Fascism and Italy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=250004 (bản sửa đổi 2261453). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They were distrusted by others on the island, yet they were invaluable as they comprised a large part of the workforce.
Từ trong câu: workforce, other, island, invaluable, comprise, large, part
«History of Hawaii/World War II and Statehood», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259528 (bản sửa đổi 4639775). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When she was younger, she worked diligently in school where she received a middle school education and transitioned into the workforce.
Từ trong câu: diligently, young, work, school, receive, middle, education, transition
«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 013/Josephine Petterson», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265480 (bản sửa đổi 2535502). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng workforce
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| diverse workforce | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ workforce
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ workforce trong kho câu?
- Kho câu có 73 câu có từ workforce hoặc các dạng của từ, trích từ 69 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ workforce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ workforce gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B1 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ workforce?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ workforce: can và could (6 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Tương lai với will (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.