Câu tiếng Anh có từ “wipe”
352 câu thật có từ wipe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wipe nghĩa là lau. wipe là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: rub with a circular motion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wipe
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
“I've known him,” answered Mr. Hobbs, wiping his warm forehead, “ever since he was born.
Từ trong câu: wipe, know, answer, mr, warm, forehead, ever, since
Frances Hodgson Burnett, Little Lord Fauntleroy. Nguồn: Project Gutenberg #479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We have abolished slavery there, and thus wiped out the only blot of territorial responsibility on our escutcheon.
Từ trong câu: wipe, abolish, slavery, thus, out, responsibility
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 63, January, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12412. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"You have shown a proper spirit in regard to that, and you have done what you could to wipe it out."
Từ trong câu: proper, wipe, show, spirit, regard, out
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The automobile has widened the circle of the Farmer's neighbors and friends, while the telephone has wiped distance from the map.
Từ trong câu: widen, wipe, automobile, circle, neighbor, friend, telephone, distance
Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows. Nguồn: Project Gutenberg #21657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The mercy of forgetfulness has wiped away the memory of ruinous defeat and made place for ever-springing hope in their breasts.
Từ trong câu: ruinous, mercy, wipe, away, memory, defeat, make, place
Various, Belford's Magazine, Vol. II, No. 3, February 1889 Dec 1888-May 1889. Nguồn: Project Gutenberg #41678. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Another rumour to-day says that No.-- Field Ambulance has been wiped out by a bomb from an aeroplane.
Từ trong câu: rumour, another, rumor, day, field, ambulance, wipe, out
Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wipe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wipe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wipe trong kho câu?
- Kho câu có 352 câu có từ wipe hoặc các dạng của từ, trích từ 247 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wipe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wipe gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 137 câu, rồi Bậc C1 với 116 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wipe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wipe: Quá khứ đơn (105 câu), Câu phủ định (35 câu), Quá khứ hoàn thành (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.