E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wipe”

192 câu thật có từ wipe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wipe nghĩa là lau. wipe là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: rub with a circular motion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wipe

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Men fought in little groups until one or the other was wiped out, when the survivors rushed away and gave a hand elsewhere.

    Từ trong câu: survivor, man, fight, little, group, until, wipe, out

    Antony Bluett, With our army in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #19941. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng wipe

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wipe the perspiration825 lần
wipe the sweat372 lần
wipe away3.162 lần
wipe the tears630 lần
wipe the moisture109 lần
wipe a tear164 lần
hastily wipe202 lần
wipe the drops116 lần
handkerchief to wipe133 lần
carefully wipe206 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wipe

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wipe trong kho câu?
Kho câu có 192 câu có từ wipe hoặc các dạng của từ, trích từ 178 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wipe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wipe gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wipe?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wipe: Quá khứ đơn (45 câu), can và could (18 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.