Câu tiếng Anh có từ “wipe”
192 câu thật có từ wipe hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wipe nghĩa là lau. wipe là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: rub with a circular motion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wipe
A wiped on coating of oil, or storing in oiled paper or cloth, can help keep water away from metal.
Từ trong câu: wipe, coat, oil, store, paper, cloth, help, keep
«Seed Factories/Starter Set», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289158 (bản sửa đổi 4533749). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The woman brushed a hand across her face, across her eyes, as if to wipe away the things that were before her.
Từ trong câu: across, brush, wipe, woman, hand, face, eye, away
W. C. Tuttle, The loom of lies. Nguồn: Project Gutenberg #78713. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wipe
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wipe
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wipe trong kho câu?
- Kho câu có 192 câu có từ wipe hoặc các dạng của từ, trích từ 178 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wipe xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wipe gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wipe?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wipe: Quá khứ đơn (45 câu), can và could (18 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.