Câu tiếng Anh có từ “willingly”
155 câu thật có từ willingly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: willingly nghĩa là tự nguyện. willingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a willing manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ willingly
Johannes was a famous playfellow for her little ones, proposing all sorts of romping games for them, in which the elders willingly joined.
Từ trong câu: romp, famous, little, one, propose, sort, game, willingly
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She had a fine eye for the main chance, however, and this had led her to listen willingly enough to ‘the Boy’s’ blandishments.
Tuy nhiên, cô có con mắt tinh tường để nắm bắt cơ hội chính và điều này đã khiến cô sẵn lòng lắng nghe những lời tán tỉnh của 'Cậu bé'.
Từ trong câu: blandishment, fine, eye, main, chance, however, lead, listen
Arthur Griffiths, A Son of Mars, volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #57196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
General Caffarelli, whose conversation, supplied by knowledge, was at once energetic, witty, and lively, was one of those with whom he most willingly discoursed.
Từ trong câu: witty, general, conversation, supply, knowledge, once, energetic, lively
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He deemed that Eugene's position in his own family should plead exemption for him from the ban of exclusion, and willingly mediated to obtain an interview view for him with Madame.
Từ trong câu: mediate, deem, position, family, plead, exemption, ban, exclusion
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Gideon calls upon the people for the golden spoils taken from the Midianites, nose-rings, earrings and the like, and they willingly respond.
Từ trong câu: earring, call, people, golden, spoil, take, nose, ring
Robert A. Watson, The Expositor's Bible: Judges and Ruth. Nguồn: Project Gutenberg #39727. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng willingly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- willingly consented199 lần
- willingly complied94 lần
- willingly undertook103 lần
- willingly agreed232 lần
- willingly accepted193 lần
- willingly obeyed114 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ willingly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ willingly trong kho câu?
- Kho câu có 155 câu có từ willingly hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ willingly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ willingly gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ willingly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ willingly: Câu phủ định (40 câu), would (33 câu), can và could (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.