Câu tiếng Anh có từ “wildlife”
123 câu thật có từ wildlife hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wildlife nghĩa là động vật hoang dã. wildlife là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: all living things (except people) that are undomesticated. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wildlife
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Parks and wildlife refuges might be left protecting nothing.
Từ trong câu: refuge, park, wildlife, leave, protect, nothing
«High School Earth Science/Climate Change», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243589 (bản sửa đổi 4020793). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Perfectly legal BioTrade, such as some wildlife trade, may actually be blatantly unsustainable.
Từ trong câu: unsustainable, perfectly, legal, wildlife, trade, actually
«Biotrade», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266712 (bản sửa đổi 4109539). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Hikers along the trail may see some of the local wildlife, including whitetail deer, wild turkey, and the rare bald eagle.
Từ trong câu: hiker, trail, see, local, wildlife, include, deer, wild
«Clay County, Alabama», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=285470 (bản sửa đổi 9522801). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A fire is also a natural disaster that may destroy ecosystems like grasslands, forests causing great loss of life, property, livestock and wildlife.
Hỏa hoạn cũng là một thảm họa tự nhiên có thể phá hủy các hệ sinh thái như đồng cỏ, rừng gây thiệt hại lớn về người, tài sản, vật nuôi và động vật hoang dã.
Từ trong câu: destroy, disaster, ecosystem, loss, wildlife, forest, fire, natural
«When It Hits the Fan/Personal Strategies and Know-how/Fire», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102276 (bản sửa đổi 4091476). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Unfortunately, the welfare of animals may, on occasion, necessitate the killing of wildlife.
Từ trong câu: welfare, unfortunately, animal, occasion, kill, wildlife
«Environmental and Animal Groups: Views on Hunting», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=97040 (bản sửa đổi 2721771). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The legitimate needs of human subsistence may also sometimes necessitate the killing of wildlife.
Từ trong câu: subsistence, legitimate, need, human, sometimes, kill, wildlife
«Environmental and Animal Groups: Views on Hunting», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=97040 (bản sửa đổi 2721771). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng wildlife
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| wildlife sanctuary | 82 lần |
| wildlife conservation | 37 lần |
| wildlife habitats | 19 lần |
| wildlife habitat | 17 lần |
| wildlife refuges | 8 lần |
| wildlife sanctuaries | 9 lần |
| wildlife fund | 33 lần |
| wildlife federation | 12 lần |
| wildlife photography | 8 lần |
| wildlife refuge | 59 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wildlife
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wildlife trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ wildlife hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wildlife xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wildlife gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wildlife?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wildlife: can và could (13 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.