Câu tiếng Anh có từ “wildlife”
123 câu thật có từ wildlife hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wildlife nghĩa là động vật hoang dã. wildlife là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: all living things (except people) that are undomesticated. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wildlife
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Although this is good for the farmer it is not so for wildlife.
Từ trong câu: wildlife, although, good, farmer
«Tatworth Village/Cottage contents and farming pursuits», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=238618 (bản sửa đổi 4497967). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Wildlife circles have been debating on whether or not wild birds are spreading the virus around the globe.
Từ trong câu: wildlife, circle, debate, whether, wild, bird, spread, virus
«Bird Flu found in Africa», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=32971 (bản sửa đổi 4814509). · English Wikinews · CC BY 2.5
The wildlife picture is not a static one, however, as natural disturbances, time, and man bring changes in numbers, kinds, and distribution.
Từ trong câu: wildlife, picture, static, however, natural, disturbance, time, man
Gunnar O. Fagerlund, Olympic National Park, Washington. Nguồn: Project Gutenberg #55319. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The full environmental impact on wildlife is not yet known.
Từ trong câu: environmental, wildlife, full, impact, know
«Oil spill hits Australia's Sunshine coastline», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=122529 (bản sửa đổi 4823482). · English Wikinews · CC BY 2.5
It is not just foxes and other wildlife who suffer.
Từ trong câu: fox, wildlife, suffer
«Environmental and Animal Groups: Views on Hunting», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=97040 (bản sửa đổi 2721771). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Parks and wildlife refuges might be left protecting nothing.
Từ trong câu: refuge, park, wildlife, leave, protect, nothing
«High School Earth Science/Climate Change», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243589 (bản sửa đổi 4020793). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A garden is not a natural habitat, but it is full of genuine wildlife.
Từ trong câu: genuine, garden, natural, habitat, full, wildlife
«Wildlife», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=414616 (bản sửa đổi 10939061). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng wildlife
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| wildlife sanctuary | 82 lần |
| wildlife conservation | 37 lần |
| wildlife habitats | 19 lần |
| wildlife habitat | 17 lần |
| wildlife refuges | 8 lần |
| wildlife sanctuaries | 9 lần |
| wildlife fund | 33 lần |
| wildlife federation | 12 lần |
| wildlife photography | 8 lần |
| wildlife refuge | 59 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wildlife
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wildlife trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ wildlife hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wildlife xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wildlife gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wildlife?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wildlife: can và could (13 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.