Câu tiếng Anh có từ “wildlife”
123 câu thật có từ wildlife hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: wildlife nghĩa là động vật hoang dã. wildlife là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: all living things (except people) that are undomesticated. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ wildlife
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
During this time, she discovered that buildings were considered more important than wildlife was.
Từ trong câu: wildlife, time, discover, build, consider, important
«Rebecca Hui», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=889308 (bản sửa đổi 10955035). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It caused major damage to the sea and wildlife.
Từ trong câu: wildlife, cause, major, damage, sea
«Kenting National Park», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=606363 (bản sửa đổi 10733691). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Instead, she also told stories of hurt wildlife.
Từ trong câu: wildlife, instead, tell, story, hurt
«Lentis/Rachel Carson, Silent Spring, and the Development of Environmental Values, 1950-1970», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421951 (bản sửa đổi 3796881). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
What he learned about Homeworld's vegetation and wildlife fascinated him--especially, under the circumstances, the practical details.
Từ trong câu: vegetation, wildlife, learn, fascinate, especially, circumstance, practical, detail
Ann Wilson, Fearful Symmetry: A Terran Empire novel. Nguồn: Project Gutenberg #25743. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng wildlife
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| wildlife sanctuary | 82 lần |
| wildlife conservation | 37 lần |
| wildlife habitats | 19 lần |
| wildlife habitat | 17 lần |
| wildlife refuges | 8 lần |
| wildlife sanctuaries | 9 lần |
| wildlife fund | 33 lần |
| wildlife federation | 12 lần |
| wildlife photography | 8 lần |
| wildlife refuge | 59 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ wildlife
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wildlife trong kho câu?
- Kho câu có 123 câu có từ wildlife hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ wildlife xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wildlife gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wildlife?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wildlife: can và could (13 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.