Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “width”
177 câu thật có từ width hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: width nghĩa là chiều rộng. width là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the extent of something from side to side. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ width
It must not exceed two feet in length, breadth, or width.
Từ trong câu: width, exceed, foot, length
Canada. Post Office Department, Canadian Postal Guide. Nguồn: Project Gutenberg #23852. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Did not the sea spread itself out to unseen width, and arch her bosom with ice as firm as a ship's deck?
Từ trong câu: deck, width, ice, arch, firm, sea, spread, itself
A. Vollmar, Sibylla. Nguồn: Project Gutenberg #77545. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here the error, purposeful or not, is to vary the width of the categories.
Từ trong câu: purposeful, error, vary, width, category
«Display Data», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics. · OpenStax · CC BY 4.0
An access aisle doesn’t have to be full width, but your main viewing areas should be at least that wide.
Từ trong câu: aisle, access, full, width, main, view, area, least
«Introduction to model railways/Baseboards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404286 (bản sửa đổi 4370858). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When the fingers are longer than the width of the hand across the knuckle joint, it is not an advantage but a detriment.
Từ trong câu: detriment, finger, long, width, hand, across, joint, advantage
Harriette Brower, Piano Mastery: Talks with Master Pianists and Teachers. Nguồn: Project Gutenberg #15604. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The vortex of a hurricane is comparatively narrow, at most not more than twenty or thirty miles in width.
Từ trong câu: vortex, hurricane, narrow, twenty, thirty, mile, width
John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng width
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ width
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ width trong kho câu?
- Kho câu có 177 câu có từ width hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ width xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ width gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ width?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ width: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), should và ought to (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.