Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “width”
177 câu thật có từ width hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: width nghĩa là chiều rộng. width là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the extent of something from side to side. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ width
The stream to which we have alluded was about two hundred yards in width.
Từ trong câu: width, allude, stream, hundred, yard
Edward Sylvester Ellis, Little Rifle; or, The Young Fur Hunters. Nguồn: Project Gutenberg #65923. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Tables: Where necessary, the widths of columns have been adjusted, and some tables have been split to accommodate the width restrictions on this text format.
Từ trong câu: format, table, necessary, width, column, adjust, split, accommodate
United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have made no precise measurement but I imagine they vary within tolerances of a quarter- or half-inch in width.
Từ trong câu: tolerance, make, precise, measurement, imagine, vary, quarter, half
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ever swift, often torrential, it has washed out a bed of imposing width, and by a constant cutting out of new courses has created a series of deltas.
Từ trong câu: torrential, delta, ever, swift, often, wash, out, bed
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 2 History of the European War from Official Sources. Nguồn: Project Gutenberg #29270. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng width
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ width
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ width trong kho câu?
- Kho câu có 177 câu có từ width hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ width xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ width gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ width?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ width: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), should và ought to (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.