Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “width”

177 câu thật có từ width hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: width nghĩa là chiều rộng. width là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the extent of something from side to side. Xem trang từ điển đầy đủ

  • It was the width of wheel and sagacity of the animal that made it possible to go with security over the most impossible roads.

    Từ trong câu: width, wheel, animal, make, possible, go, security, impossible

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These triangles should be the same width as the shortest dimension of the rectangular grill.

    Từ trong câu: rectangular, grill, width, triangle, short, dimension

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Metal Craft», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=141886 (bản sửa đổi 4429355). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The largest have an inner width of a dozen millimetres (Nearly half an inch.--Translator's Note.); the narrowest measure six or seven.

    Từ trong câu: millimeter, millimetre, large, inner, width, dozen, nearly, half

    Jean-Henri Fabre, Bramble-Bees and Others. Nguồn: Project Gutenberg #3421. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng width

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • mile in width297 lần
  • yards in width286 lần
  • inches in width131 lần
  • average width84 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ width

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ width trong kho câu?
Kho câu có 177 câu có từ width hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ width xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ width gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ width?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ width: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), should và ought to (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.