E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “width”

177 câu thật có từ width hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: width nghĩa là chiều rộng. width là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the extent of something from side to side. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ width

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Make as many of them, with as various widths of slit, as your catches may demand.

    Từ trong câu: width, make, many, various, catch, demand

    Various, Scientific American Supplement, No. 643, April 28, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #16671. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One colour may be so introduced as to form bands of different widths.

    Từ trong câu: band, introduce, width, colour, color, form, different

    Roberts Beaumont, Colour in woven design. Nguồn: Project Gutenberg #77150. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • These profiles are based on width only, while the length and thickness of the video card may vary.

    Từ trong câu: card, vary, width, length, profile, thickness, video, base

    «Introduction to Information Technology/Computing Hardware», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=375160 (bản sửa đổi 3645888). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This decrease in length of the nasals and in width of the rostrum may be correlated with the mean annual relative humidity of the environment.

    Từ trong câu: humidity, correlate, decrease, length, width, mean, annual, relative

    Henry W. Setzer, Subspeciation in the Kangaroo Rat, Dipodomys ordii KU. Vol 1 No 23. Nguồn: Project Gutenberg #42810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng width

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
mile in width297 lần
yards in width286 lần
inches in width131 lần
average width84 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ width

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ width trong kho câu?
Kho câu có 177 câu có từ width hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ width xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ width gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 82 câu, rồi Bậc C1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ width?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ width: Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Quá khứ đơn (9 câu), should và ought to (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.