Câu tiếng Anh có từ “width”
196 câu thật có từ width hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: width nghĩa là chiều rộng. width là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the extent of something from side to side. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ width
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It must not exceed two feet in length, breadth, or width.
Từ trong câu: width, exceed, foot, length
Canada. Post Office Department, Canadian Postal Guide. Nguồn: Project Gutenberg #23852. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
An access aisle doesn’t have to be full width, but your main viewing areas should be at least that wide.
Từ trong câu: aisle, access, full, width, main, view, area, least
«Introduction to model railways/Baseboards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404286 (bản sửa đổi 4370858). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The DE Stop parameter in the Calculation tab must be adjusted proportionally to any change to Image Width or Height.
Từ trong câu: proportionally, stop, parameter, calculation, adjust, change, image, width
«Mandelbulb3D/Reference/Viewing and Image», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=391707 (bản sửa đổi 3318766). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng width
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ width
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ width trong kho câu?
- Kho câu có 196 câu có từ width hoặc các dạng của từ, trích từ 180 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ width xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ width gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 90 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ width?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ width: Quá khứ đơn (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.